Điều kiện xuất hiện Wisp
Điều kiện xuất hiện trong cửa hàng thường. Phải đáp ứng tất cả điều kiện được liệt kê.
| Tên | Giá | Mô tả | 2-12-7 | 3-13-4 | 3-54-1 | 4-24-7 | 5-15-7 | 6-110-1 | Thời gian chờ | Bị chặn bởi | Điều kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ác Giả Ác BáoGiao tranh | 3 tướng đầu tiên của bạn bị hạ gục sẽ làm choáng kẻ đã hạ gục họ trong 1.5 giây. | — | — | ||||||||
Anh Hùng Tiên TriTướng | Nhận 1 tướng 5 vàng. VĨNH VIỄN nhận lại tướng đó mỗi vòng. | — |
| ||||||||
Ánh Sáng HóaGiao tranh | Sau 8 giây, 1 trang bị ngẫu nhiên đã được lắp sẽ tạm thời trở thành dạng Ánh Sáng. | — | — | ||||||||
Ánh Sáng Tươi MớiCửa hàng | Nhận 1 lượt đổi miễn phí cho mỗi cấp sao của mỗi tướng Mặt Trời độc nhất. | — |
| ||||||||
Áo Choàng Cô ĐộcGiao tranh | Các tướng không có đồng minh liền kề nhận 10% Máu Tối Đa và 10% Khuếch Đại Sát Thương. |
| |||||||||
Ấn Ma MịGiao tranh | Nhận 1 ấn tạm thời cho tộc/hệ kích hoạt cao nhất của bạn. | — | — | ||||||||
Ẩn NáuGiao tranh | 2 Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn không thể bị chọn làm mục tiêu trong 6 giây. | — |
| ||||||||
Ba Chúng TôiTướng | Nhận 1 tướng 3 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Bao Bảo BốiKhác | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | — | — | ||||||||
Bao Phủ Bởi GaiGiao tranh | Các Tướng Chống Chịu của bạn phản lại 12% sát thương nhận vào lên kẻ địch liền kề mỗi 4 giây. | — |
| ||||||||
Bão SétGiao tranh | Mỗi 1 giây, gây sát thương chuẩn bằng 5% Máu tối đa lên một kẻ địch. | — | — | ||||||||
Báo ThùGiao tranh | Khi đồng minh hy sinh, đội bạn nhận 4% Khuếch Đại Sát Thương cộng dồn. | — | — | ||||||||
Bão Xạ ThủGiao tranh | Đòn đánh của tướng Xạ Thủ cho 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn. | — |
| ||||||||
Baron Chi ViệnGiao tranh | Đội của bạn nhận Bùa Baron, tăng chỉ số cho họ. | — |
| ||||||||
Bể Hồi MáuKhác | Hồi 5 Máu Người Chơi. | — |
| ||||||||
Bị Đồ Lỉnh KỉnhKhác | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | — |
| ||||||||
Biến HóaRủi ro | Một tướng 2 vàng ngẫu nhiên bạn sở hữu vĩnh viễn biến thành tướng 3 vàng. |
| |||||||||
Biến Hóa Cỡ NhỏRủi ro | Một tướng 1 vàng ngẫu nhiên bạn sở hữu vĩnh viễn biến thành tướng 2 vàng. |
| |||||||||
Biến Hóa Để ĐờiRủi ro | Một tướng 4 vàng ngẫu nhiên bạn sở hữu vĩnh viễn biến thành tướng 5 vàng. |
| |||||||||
Bình MáuKhác | Nhận 1 Bình Máu tạm thời có thể trang bị. | — | — | ||||||||
Bình Năng LượngKhác | Nhận 1 Bình Năng Lượng tạm thời có thể trang bị. | — | — | ||||||||
BỏngGiao tranh | Lửa lan rộng khắp bàn đấu, gây sát thương chuẩn lên kẻ địch. | — | — | ||||||||
Bốc CháyGiao tranh | Tướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 15% Máu Tối Đa. | — | — | ||||||||
Bù Nhìn Hóa ĐáGiao tranh | Tướng đầu tiên hy sinh hóa hình nhân 900 Máu với chỉ số phòng thủ của họ. | — | — | ||||||||
Càng Đông Càng VuiCửa hàng | Với mỗi tướng đồng minh còn sống sau 18 giây, nhận 1 lượt đổi. | — | — | ||||||||
Châm LửaCửa hàng | Làm mới cửa hàng. Hỏa Ngục thắp lửa 2 ô cửa hàng, nâng cấp chúng. | — |
| ||||||||
Chậu Cây Vỏ ĐáGiao tranh | Nhận 1 Cây Vỏ Đá tạm thời. | — |
| ||||||||
Chậu Hoa Sinh MệnhGiao tranh | Nhận 1 Hoa Sinh Mệnh tạm thời. | — |
| ||||||||
Chế Tạo ThuốcKhác | Nhận ba Bình Thuốc tạm thời có thể trang bị. | — | — | ||||||||
Chỉ 1 VàngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 1 vàng. | — |
| ||||||||
Chỉ 2 VàngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 2 vàng. | — |
| ||||||||
Chỉ 3 VàngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 3 vàng. | — |
| ||||||||
Chỉ 4 VàngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 4 vàng. | — |
| ||||||||
Chỉ 5 VàngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 5 vàng. | — |
| ||||||||
Chiến LũyGiao tranh | Tướng Đỡ Đòn của bạn nhận lá chắn bằng 20% Máu Tối Đa khi còn dưới 50% Máu. | — |
| ||||||||
Chim RuồiGiao tranh | Tướng có Tốc Độ Đánh cao nhất của bạn sẽ bị thu nhỏ, nhận thêm 20% Tốc Độ Đánh. | — | — | ||||||||
Chống ChịuGiao tranh | Tướng Đỡ Đòn được giảm 10 sát thương nhận vào mỗi lần nhận sát thương. | — | — | ||||||||
Chơi Đường GiữaCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 3 vàng 2 sao. | — | — | ||||||||
Chưởng Lực Cỡ ĐạiGiao tranh | Đồng minh đầu tiên hy sinh sẽ phát nổ, gây sát thương phép bằng 25% Máu Tối Đa. | — | — | ||||||||
Con Đường Hoàng KimRủi ro | Sau 3 giao tranh người chơi, nhận 2 Vàng với mỗi trận thắng. | — |
| ||||||||
Con Ngỗng VàngVàng & XP | Nhận 1 vàng mỗi 1700 sát thương của tướng mạnh nhất của bạn. | — | — | ||||||||
Cơ Hội Tăng CườngGiao tranh | Tối đa 2 tướng 1 sao sẽ tạm thời được nâng sao trong giao tranh. | — |
| ||||||||
Cung Thủ Ngọn CâyGiao tranh | Cung thủ bắn từ trên cây, gây 500 sát thương vật lý mỗi 3 giây. | — | — | ||||||||
Cuồng Nộ Sát NhânGiao tranh | Tướng Đấu Sĩ kết liễu mục tiêu khi mục tiêu còn dưới 12% Máu. Họ nhận được 15% Tốc Độ Đánh khi hạ gục. | — |
| ||||||||
Cửa Hàng ĐộngCửa hàng | Trong 18 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây. | — |
| ||||||||
Dẫn Lối Rừng GiàTướng | Nhận 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Dấu Ấn Xạ ThủGiao tranh | Xạ Thủ của bạn có 30% cơ hội tung đòn đánh kép. | — |
| ||||||||
Dư ChấnGiao tranh | Sau 8 giây, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.5 giây. | — | |||||||||
Dự PhòngGiao tranh | Các trang bị cộng dồn của bạn được tích sẵn một phần khi bắt đầu giao tranh tiếp theo. | — |
| ||||||||
Dương Hỏa ThuậtGiao tranh | Gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. | — |
| ||||||||
Đa Dạng HóaGiao tranh | Đội của bạn nhận 30 Máu cho mỗi tộc/hệ không độc nhất đang kích hoạt. | — |
| ||||||||
Đại Cao ThủTướng | Nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Đất Giàu Năng LượngGiao tranh | Tướng Thuật Sư của bạn được giảm 15% Năng Lượng Tối Đa. | — |
| ||||||||
Đất Hiện ThếGiao tranh | Mỗi 4 giây, rễ cây trói chân làm choáng một kẻ địch trong 1 giây. | — | — | ||||||||
Đến Giờ Ăn Nhẹ Rồi!Giao tranh | LXKL nuốt sống những kẻ địch còn dưới 16% Máu Tối Đa mà nó gây sát thương lên. | — |
| ||||||||
Đi Chung Cho VuiRủi ro | Nếu bạn thua và hạ gục ít nhất một kẻ địch, nhận 4 XP. | — |
| ||||||||
Đi RừngCửa hàng | Lấp đầy cửa hàng với tướng Quái Rừng. | — |
| ||||||||
Đình ChiếnVàng & XP | Nhận 1 vàng. Đối thủ của bạn nhận 1 vàng. | — | — | ||||||||
Đom Đóm Dẫn ĐườngGiao tranh | Thuật Sư tạo 1 đom đóm mỗi 20 Năng Lượng tiêu hao. Đom đóm gây 110 sát thương phép. | — |
| ||||||||
Đón SóngCửa hàng | 2 lượt đổi sau ở vòng này có 2+ tướng đã triển khai ở giao tranh trước. | — |
| ||||||||
Đổ Xúc XắcVàng & XP | Đổ 1 xúc xắc sáu mặt. Nhận lượng vàng bằng với kết quả đổ xúc xắc. | — | — | ||||||||
Đổ Xúc XắcCửa hàng | Bạn có 50% cơ hội nhận được 1 lượt đổi miễn phí với mỗi mạng hạ gục. | — | — | ||||||||
Động ĐấtGiao tranh | Mỗi 8 giây, Làm Choáng kẻ địch trong 1 giây. | — | — | ||||||||
Đứng Một MìnhGiao tranh | Tướng đứng một mình 1 hàng nhận 15% Máu và 15% Khuếch Đại Sát Thương. | — |
| ||||||||
Gánh Hàng RongTrang bị | Mở cửa hàng trang bị ngẫu nhiên. Trang bị ngẫu nhiên có giá từ 0 đến 14 vàng. | — |
| ||||||||
Găng Ma MịGiao tranh | Nhận 1 Găng Đạo Tặc tạm thời. | — | — | ||||||||
Gần Gũi Thiên NhiênGiao tranh | Mỗi 3 lần đồng minh bị hạ gục, triệu hồi một Quái Rừng ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Gấu Ghé ThămGiao tranh | Nhận bùa lợi Gấu Nguyên Sinh trong giao tranh này. | — |
| ||||||||
Giao Kèo Hắc ÁmKhác | Mất 4 Máu Người Chơi. Nhận 2 Vàng. | — |
| ||||||||
Giáp Bóng MaGiao tranh | Nhận 1 Giáp Máu Warmog tạm thời. | — | — | ||||||||
Giáp Ma MịGiao tranh | Nhận 1 Áo Choàng Gai tạm thời. | — | — | ||||||||
Giáp Tả TơiGiao tranh | Gây Cào Xé và Phân Tách 30% lên kẻ địch trong 10 giây. | — |
| ||||||||
Giáp Vỏ CâyGiao tranh | Các tướng của bạn nhận 150 lá chắn trong 10 giây. | — |
| ||||||||
Gói Đồ Vặt VãnhKhác | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | — |
| ||||||||
Hạn HánRủi ro | Thêm 2 vào chuỗi thua của bạn. | — |
| ||||||||
Hào Quang Khổng LồGiao tranh | Đồng minh nhiều Máu nhất gây sát thương bằng 2% Máu tối đa mỗi giây trong 1 khu vực. | — |
| ||||||||
Hóa Tạo TácTrang bị | Mất 3 trang bị thành phần, kể cả đã ghép. Nhận 1 gói Trang Bị Tạo Tác. |
| |||||||||
Hoàn Tất Phi VụRủi ro | Với mỗi tướng đồng minh sống sót sau giao tranh, nhận 2 Vàng. | — | — | ||||||||
Học Chậm RãiVàng & XP | Với mỗi tướng đồng minh còn sống sau 15 giây, nhận 2 XP. | — | — | ||||||||
Hổ Ghé ThămGiao tranh | Nhận bùa lợi Hổ Nguyên Sinh trong giao tranh này. | — |
| ||||||||
Hội Đồng Trưởng LãoTướng | Nhận một bản sao của mỗi tướng 5 vàng. | — | — | ||||||||
Hồi PhụcGiao tranh | Đội của bạn hồi 1% Máu tối đa mỗi giây. | — | — | ||||||||
Hỗn Loạn LớnKhác | Thi triển 2 Tinh Linh ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Hỗn Loạn NhỏKhác | Thi triển 1 Tinh Linh ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Hũ Bảo BốiKhác | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | — | — | ||||||||
Hũ Đồ Lỉnh KỉnhKhác | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | — |
| ||||||||
Hũ Đồ Vặt VãnhKhác | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | — |
| ||||||||
Hút HồnRủi ro | Nhận thêm 50% Tinh Hoa Tiên Hắc Ám trong giao tranh này. | — |
| ||||||||
Hy Sinh Anh DũngGiao tranh | 3 tướng mạnh nhất nhận SỨC MẠNH ANH HÙNG, các đồng minh khác bị hiến tế. |
| |||||||||
Kết Hợp Linh HoạtGiao tranh | Bắt đầu giao tranh: Tối đa 2 tộc/hệ chưa kích hoạt sẽ được kích hoạt ở mốc thấp nhất. |
| |||||||||
Khiên Hóa ĐáGiao tranh | Làm chậm kẻ địch 10% và giảm 20% lá chắn của chúng trong 10 giây. | — | — | ||||||||
Khổng Lồ HóaGiao tranh | Đơn vị có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ lớn lên, nhận thêm 350 Máu. | — | — | ||||||||
Kình Địch Nảy LửaTướng | Nhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 3 điểm hạ gục. | — | — | ||||||||
Lá ChắnGiao tranh | Đồng minh nhận được 1250 Lá Chắn, giảm dần trong 6 giây. | — | — | ||||||||
Lá Chắn Bọc ThépGiao tranh | Lá Chắn sẽ mạnh hơn 15%. Đồng minh nhận 150 lá chắn trong 10 giây. | — | — | ||||||||
Lên Kinh NghiệmVàng & XP | Nhận 2 XP. | — | |||||||||
Linh Hồn YordleGiao tranh | Đồng minh có 99% cơ hội né đòn trong 4 giây. | — | — | ||||||||
Lính Lành NghềTướng | Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Lọ Thuốc Phát NổKhác | Nhận 1 Lọ Thuốc Phát Nổ tạm thời có thể trang bị. | — | — | ||||||||
Lớn MuộnGiao tranh | 1 tướng 1 vàng 3 sao sẽ tạm thời gia nhập đội của bạn. | — | — | ||||||||
Lũ LụtRủi ro | Thêm 1 vào chuỗi thắng của bạn. | — |
| ||||||||
Lữ Khách Lạc LốiTướng | Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 3 vàng. | — | — | ||||||||
Máu Và SắtTrang bị | Sau 20 lần tướng tử trận, nhận 1 gói trang bị thành phần. | — | |||||||||
Máy Tái ChếKhác | Tất cả trang bị trên tướng bạn chuyển về hàng chờ sẽ bị gỡ bỏ và phân tách. | — | |||||||||
Mặc CảVàng & XP | Tướng tiếp theo được bán trong vòng này sẽ cho 200% vàng. | — | — | ||||||||
Móc TúiRủi ro | Mỗi 5 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng. | — | — | ||||||||
Món Nợ Sinh MệnhVàng & XP | Nhận 1 vàng cho mỗi 12 Máu người chơi đã mất. | — |
| ||||||||
Món Quà Mặt TrờiTướng | Nhận 1 Leona, 1 Sejuani và 1 Kayle | — |
| ||||||||
MưaGiao tranh | Đội của bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng. | — | — | ||||||||
Mưa Đai LưngGiao tranh | Đồng minh của bạn nhận 7 Đai Khổng Lồ tạm thời, không thể gỡ bỏ. | — | — | ||||||||
Mưa Như TrútGiao tranh | Đội của bạn nhận 2 Hồi Năng Lượng. | — | — | ||||||||
Nghi Lễ MáuKhác | Mất 10 Máu Người Chơi. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng. | — |
| ||||||||
Nghi Thức Ánh TrăngGiao tranh | Tướng 1 vàng hoặc 2 vàng có cấp sao thấp nhất của bạn sẽ được nâng sao trong giao tranh. | — |
| ||||||||
Ngoại BinhGiao tranh | Nhận 3% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có. | — |
| ||||||||
Ngôi Làng Vùng BiênCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 2 vàng 2 sao. | — | — | ||||||||
Ngôi Sao Hàng SauGiao tranh | Một tướng ngẫu nhiên ở hàng sau nhận 85% Tốc Độ Đánh trong 7 giây. | — | — | ||||||||
Nguyên PhânTướng | Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon. | — | — | ||||||||
Nhanh LẹGiao tranh | Khi thi triển, các tướng của bạn nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. | — |
| ||||||||
Nhặt NhạnhGiao tranh | Bắt đầu giao tranh: 2 tướng không có trang bị nhận 1 trang bị khuyên dùng tạm thời. | — |
| ||||||||
Nhân GiốngTướng | Nhận 1 bản sao của tướng đồng minh đầu tiên hy sinh. | — | — | ||||||||
NhịpGiao tranh | Các tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây. | — | — | ||||||||
Phản PhépGiao tranh | Tăng Năng Lượng Tối Đa của tất cả kẻ địch thêm 15 cho đến lần tung chiêu tiếp theo của chúng. | — | — | ||||||||
Pháp Sư Rừng GiàKhác | Lấp đầy cửa hàng của bạn với các Tinh Linh. Bạn chỉ có thể mua 1 Tinh Linh. | — |
| ||||||||
Phát TriểnVàng & XP | Nhận 10 XP. | — | |||||||||
Phân BónRủi ro | Nhận 1 XP cho mỗi kẻ địch bị hạ gục. | — | |||||||||
Quả Cầu Tiên TriGiao tranh | Bật mí đối thủ tiếp theo của bạn. Đội của bạn nhận thêm 12% Tốc Độ Đánh. | — | — | ||||||||
Quay Miễn PhíCửa hàng | Nhận 2 lượt đổi. | — | — | ||||||||
Rời TàuRủi ro | Bán toàn bộ bàn đấu và hàng chờ của bạn, nhận 6 vàng và 8 lượt đổi. |
| |||||||||
Rùa Ghé ThămGiao tranh | Nhận bùa lợi Rùa Nguyên Sinh trong giao tranh này. | — |
| ||||||||
Sân Huấn LuyệnGiao tranh | Nhận 2 Hình Nhân, mỗi Hình Nhân mang 1 trang bị đỡ đòn ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Sét ĐánhGiao tranh | Gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu Tối Đa lên toàn bộ kẻ địch. | — | — | ||||||||
Siêu Chí MạngGiao tranh | Các đồng minh có Chuẩn Xác nhận 25% Sát Thương Chí Mạng. | — |
| ||||||||
Siêu Hùng Giáng ThếGiao tranh | Sau 8 giây, tướng ngoài cùng bên trái hàng chờ vào giao tranh với 2 trang bị khuyên dùng. | — |
| ||||||||
Siêu Thăng HoaGiao tranh | Sau 25 giây, đồng minh nhận được 300% Khuếch Đại Sát Thương. | — | — | ||||||||
SmurfTướng | Nhận 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Song Sinh Rừng GiàTướng | Nhận 2 bản sao của 1 tướng 2 vàng mà bạn chưa sở hữu. | — | — | ||||||||
Số 7 May MắnCửa hàng | Nhận 7 lượt đổi cửa hàng. | — | — | ||||||||
Súng Cỡ LớnTướng | Nhận 2 tướng 4 vàng 1 sao ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Sửa Lỗi SớmKhác | Nhận 1 Búa Rèn Trang Bị. | — | — | ||||||||
Sức Mạnh Dồi DàoGiao tranh | Tướng của bạn nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. | — |
| ||||||||
Sức Sống Xanh TươiGiao tranh | Các tướng của bạn nhận 50 Máu. | — |
| ||||||||
Tài Lộc Từ MáuVàng & XP | Nhận 1 vàng cho mỗi tướng bạn hạ gục. | — | — | ||||||||
Tái Tạo Địa HìnhKhác | Nhận 7 hạt giống khi bắt đầu giao tranh. | — |
| ||||||||
Tay SaiGiao tranh | 1 tướng 5 vàng 1 sao tạm thời với 1 trang bị khuyên dùng sẽ gia nhập đội của bạn. | — | — | ||||||||
Tăng Tầm VớiGiao tranh | Các Đấu Sĩ của bạn nhận 1 tầm đánh. | — |
| ||||||||
Tăng Trưởng Khổng LồGiao tranh | Đơn vị có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ lớn lên, nhận thêm 750 Máu. | — | — | ||||||||
Tập SựTướng | Nhận 1 tướng 1 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | — | — | ||||||||
Thị Trấn Khởi ĐộngCửa hàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 1 vàng 2 sao. | — | — | ||||||||
Thìa ĐồngVàng & XP | Nhận 4 XP. | — | |||||||||
Thiết MộcGiao tranh | Kẻ địch tấn công tướng có lượng máu cao nhất của bạn sẽ bị giảm 14% sát thương gây ra. | — | — | ||||||||
Thịnh Nộ Thiên NhiênGiao tranh | Tiêu diệt TẤT CẢ ĐƠN VỊ không có trang bị sau 10 giây. | — |
| ||||||||
Thợ Săn Chiến Lợi PhẩmRủi ro | Ở giao tranh người chơi sau, tham gia hạ gục của Khắc Tinh được tính x2. | — |
| ||||||||
Thợ Thủ Công Nhàn RỗiTrang bị | Một trang bị thành phần trên hàng chờ sẽ biến thành trang bị hoàn chỉnh. | — |
| ||||||||
Thua Có LờiRủi ro | Trong 3 giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 4 XP nếu bạn thua. | — |
| ||||||||
Tiền LẻVàng & XP | Tướng 1 sao của bạn sẽ rơi ra 1 vàng khi hy sinh. | — |
| ||||||||
Tiền Thưởng Thành PhầnRủi ro | Nếu bạn thắng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. | — |
| ||||||||
Tiểu Huyết LễKhác | Mất 3 Máu Người Chơi. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. | — |
| ||||||||
Tìm Được Bạn NèGiao tranh | Nhận tạm thời 1 Hình Nhân mang Đai Khổng Lồ. | — |
| ||||||||
Tình Bằng HữuGiao tranh | Tướng nhận Lá Chắn bằng 4% Máu Tối Đa và 4% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi đồng minh liền kề. | — | — | ||||||||
Tinh Linh Nghèo KhóVàng & XP | Đại ngàn không tìm được tinh linh nào cho bạn trong lượt này. Nhận 3 vàng. | — | — | ||||||||
Tổ Đội Tìm KiếmCửa hàng | Mỗi cửa hàng của bạn sẽ có 1 tướng 4 vàng trong vòng này cho đến khi bạn mua 1 tướng 4 vàng. | — |
| ||||||||
Trang Bị Vay MượnGiao tranh | Khi bắt đầu giao tranh, 1 tướng nhận 1 trang bị khuyên dùng tạm thời. | — | — | ||||||||
Trăng LênGiao tranh | Sau 8 giây, tăng hiệu ứng của Mặt Trăng thêm 100%. | — |
| ||||||||
Trụ Cột Sắt ĐáGiao tranh | Tướng ở vị trí trung tâm hàng trước của bạn nhận 6% Máu tối đa cho mỗi đơn vị ở hàng trước. | — | |||||||||
Trừng TrịGiao tranh | Gây Làm Chậm, Thiêu Đốt, Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch trong 8 giây. | — |
| ||||||||
Túi Bảo BốiKhác | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | — | — | ||||||||
Túi Đồ Lỉnh KỉnhKhác | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | — |
| ||||||||
Túi Đồ Linh TinhKhác | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | — |
| ||||||||
Tung Đồng XuVàng & XP | Tung đồng xu, nhận 1 vàng nếu ra mặt ngửa. | — | — | ||||||||
Tung Xu Liên HoànRủi ro | Tung đồng xu, nhận 1 vàng nếu ra mặt ngửa. Tiếp tục đến khi lật ra mặt sấp. | — | — | ||||||||
Ván Cược Để ĐờiRủi ro | Nếu bạn thắng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 8 vàng. | — |
| ||||||||
Ván Cược NhỏRủi ro | Nếu bạn thắng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 2 vàng. | — |
| ||||||||
Vẫn TinhCửa hàng | 6 lần đầu bạn làm mới cửa hàng trong vòng này, tướng có giá thấp nhất sẽ trở thành 2 sao. | — |
| ||||||||
Xe Đồ LạTrang bị | Mở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng. | — |
|